Ống nhựa PVC-U – Nhựa Bình Minh Việt

Ống nhựa PVC-U chất lượng cao của Nhựa Bình Minh Việt, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 / ISO 1452:2009 và TCVN 6151:1996 / ISO 4422:1990.
✔ Độ bền cơ học cao, chịu áp lực tốt (PN3 – PN32).
✔ Kháng ăn mòn, an toàn cho hệ thống cấp thoát nước.
✔ Ứng dụng: cấp nước, thoát nước, khoan giếng, nông nghiệp và công trình dân dụng – công nghiệp.

  • Delivery Return

    Delivery

    We ship to all 50 states, Washington DC.
    All orders are shipped with a UPS tracking number.
    Always free shipping for orders over US $200.
    During sale periods and promotions the delivery time may be longer than normal.

    Return

    Fana will accept exchanges and returns of unworn and unwashed garments within 30 days of the date of purchase (14 days during the sales period), on presentation of the original till receipt at any store where the corresponding collection is available within the country of purchase.

    Your return will usually be processed within a week to a week and a half. We’ll send you a Return Notification email to notify you once the return has been completed.
    Please allow 1-3 business days for refunds to be received to the original form of payment once the return has been processed.

    Help

    • Give us a shout if you have any other questions and/or concerns.
    • Email: [email protected]
    • Phone: +1 (23) 456 789
  • Size Guide

    Size Guide

    SIZE CHEST WAIST HIPS
    XS 34 28 34
    S 36 30 36
    M 38 32 38
    L 40 34 40
    XL 42 36 42
    2XL 44 38 44
  • Ask a Question

Công Ty Cổ Phần Nhựa Bình Minh Việt tự hào là một trong những đơn vị tiên phong tại Việt Nam trong sản xuất các sản phẩm nhựa công nghiệp. Quá trình sản xuất tại Nhựa Bình Minh Việt tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, đảm bảo mỗi sản phẩm đạt độ bền cao, hoạt động ổn định và tuổi thọ dài.

Công Ty Cổ Phần Nhựa Bình Minh Việt
233 Đường Số 26, Phường An Lạc, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

Ống Nhựa PVC-U Nhựa Bình Minh Việt: Giải Pháp Bền Vững Cho Mọi Công Trình

Trong bối cảnh hạ tầng kỹ thuật ngày càng phát triển, việc lựa chọn vật tư ngành nước đòi hỏi sự khắt khe về chất lượng và độ bền. Ống nhựa PVC-U của Công Ty Cổ Phần Nhựa Bình Minh Việt tự hào là dòng sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe nhất hiện nay.

Đặc Điểm Nổi Bật Của Sản Phẩm

Ống nhựa PVC-U mang thương hiệu Nhựa Bình Minh Việt sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội, hỗ trợ tối ưu cho quá trình thi công và vận hành:

  • Nguyên liệu cao cấp: Sản phẩm sử dụng nhựa PVC-U nguyên sinh, không chỉ đảm bảo độ bền cơ học mà còn thân thiện với môi trường và an toàn trong quá trình dẫn nước.

  • Khả năng chịu lực: Với đặc tính chịu áp lực cao và chống ăn mòn hiệu quả, ống nhựa có tuổi thọ vận hành lâu dài, giúp tiết kiệm chi phí bảo trì cho chủ đầu tư.

  • Thi công linh hoạt: Trọng lượng nhẹ là một ưu thế lớn, giúp việc vận chuyển và lắp đặt tại công trường trở nên đơn giản, nhanh chóng, giảm thiểu chi phí nhân công.

  • Danh mục sản phẩm đa dạng: Chúng tôi cung cấp đầy đủ kích cỡ từ Ø21mm đến Ø400mm với nhiều cấp độ dày thành ống khác nhau, đáp ứng chính xác mọi yêu cầu kỹ thuật của dự án.

Ứng Dụng Thực Tế Trong Đời Sống Và Công Nghiệp

Nhờ vào tính đa năng và độ bền bỉ, ống nhựa PVC-U của Nhựa Bình Minh Việt hiện được tin dùng trong nhiều lĩnh vực trọng điểm:

  1. Hệ thống dân dụng: Chuyên dùng cho cấp – thoát nước tại các hộ gia đình, chung cư cao tầng và các tòa nhà văn phòng.

  2. Sản xuất công nghiệp: Lắp đặt trong các hệ thống dẫn nước, truyền tải chất lỏng tại các nhà máy, xí nghiệp.

  3. Nông nghiệp và khai thác: Ứng dụng hiệu quả trong việc khoan giếng, dẫn nước tưới tiêu và các hệ thống canh tác quy mô lớn.

  4. Xử lý nước thải: Giải pháp tối ưu cho hệ thống thoát nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp.

Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Nghiêm Ngặt

Chất lượng sản phẩm là ưu tiên hàng đầu của Công Ty Cổ Phần Nhựa Bình Minh Việt. Các dòng ống nhựa PVC-U của chúng tôi được kiểm soát chặt chẽ và đạt các chứng nhận tiêu chuẩn quốc gia cũng như quốc tế:

  • Hệ Inch: Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 / ISO 1452:2009.

  • Hệ Mét: Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6151:1996 / ISO 4422:1990.

Việc tuân thủ các hệ quy chuẩn này đảm bảo tính đồng bộ khi kết nối thiết bị và độ an toàn tuyệt đối cho công trình suốt thời gian sử dụng.

Bảng Giá

Cập nhật tháng 4 – 2026

STT Sản Phẩm PN (bar) Giá bán (đồng/mét)
Tên Quy cách Chưa thuế Thanh toán
1 Ø21 21 x 1,3mm 12 9.000 9.720
2 21 x 1,7mm 15 10.000 10.800
3 21 x 3,0mm 32 16.400 17.712
4 Ø27 27 x 1,6mm 12 13.200 14.256
5 27 x 1,9mm 15 15.300 16.524
6 27 x 3,0mm 25 21.200 22.896
7 Ø34 34 x 1,9mm 12 18.700 20.196
8 34 x 2,2mm 15 21.800 23.544
9 34 x 3,0mm 19 27.000 29.160
Ø42 42 x 1,4mm 6 17.900 19.332
10 42 x 1,9mm 9 23.500 25.380
11 42 x 2,2mm 12 28.200 30.456
12 42 x 3,0mm 15 34.800 37.584
Ø49 49 x 1,5mm 6 22.000 23.760
13 49 x 2,1mm 9 29.600 31.968
14 49 x 2,5mm 12 37.400 40.392
15 49 x 3,0mm 13 40.500 43.740
16 Ø60 60 x 1,8mm 6 35.000 37.800
17 60 x 2,0mm 6 37.500 40.500
18 60 x 2,3mm 8 41.500 44.820
19 60 x 2,5mm 9 47.500 51.300
20 60 x 3,0mm 10 51.000 55.080
21 Ø75 75 x 2,2mm 6 53.500 57.780
22 75 x 3,6mm 10 83.500 90.180
23 Ø90 90 x 1,7mm 3 46.000 49.680
24 90 x 2,6mm 6 74.000 79.920
25 90 x 3,0mm 7 79.000 85.320
26 90 x 3,5mm 9 97.000 104.760
27 Ø114 114 x 2,2mm 3 80.000 86.400
28 114 x 3,1mm 6 110.900 119.772
29 114 x 3,8mm 6 130.000 140.400
30 114 x 4,5mm 9 155.000 167.400
31 114 x 4,9mm 9 165.000 178.200
32 Ø130 130 x 5,0mm 10 190.000 205.200
33 Ø140 140 x 4,1mm 6 181.000 195.480
34 140 x 5,1mm 7 223.000 240.840
35 140 x 6,7mm 10 285.000 307.800
36 Ø168 168 x 3,2mm 3 170.000 183.600
37 168 x 4,5mm 6 232.000 250.560
38 168 x 6,6mm 9 340.000 367.200
39 168 x 7,3mm 10 360.000 388.800
40 Ø200 200 x 5,1mm 5 320.000 345.600
41 200 x 5,9mm 6 369.000 398.520
42 200 x 9,6mm 10 580.000 626.400
43 Ø220 220 x 4,2mm 3 286.000 308.880
44 220 x 5,6mm 6 380.000 410.400
45 220 x 8,3mm 9 548.000 591.840
46 Ø250 250 x 7,3mm 6 564.000 609.120
47 250 x 11,9mm 10 902.000 974.160
48 Ø280 280 x 8,2mm 6 705.000 761.400
49 280 x 13,4mm 10 1.120.000 1.209.600
50 Ø315 315 x 9,2mm 6 890.000 961.200
51 315 x 15,0mm 10 1.292.000 1.395.360
52 Ø400 400 x 11,7mm 6 1.430.000 1.544.400
53 400 x 19,1mm 10 2.275.000 2.457.000

Lưu ý: Sản phẩm được sản xuất và phân phối bởi Công Ty Cổ Phần Nhựa Bình Minh Việt. Quý khách hàng vui lòng lưu ý để tránh nhầm lẫn với các đơn vị khác trên thị trường.

Đường kính

Ø21, Ø27, Ø34, Ø42, Ø49, Ø60, Ø75, Ø90, Ø114, Ø130, Ø140, Ø168, Ø200, Ø220, Ø250, Ø280, Ø315, Ø400

Độ dày

1.3mm, 1.6mm, 1.7mm, 1.8mm, 1.9mm, 2.0mm, 2.1mm, 2.2mm, 2.3mm, 2.5mm, 3.0mm, 3.5mm, 4.1mm, 4.5mm, 5.1mm, 5.9mm, 6.6mm, 6.7mm, 8.2mm, 9.2mm, 9.6mm, 11.7mm, 11.9mm, 13.4mm, 15.0mm, 19.1mm

Áp suất danh định

PN3, PN5, PN6, PN7, PN8, PN9, PN10, PN12, PN13, PN15, PN19, PN25, PN32

} .bmv-video-modal .bmv-video-close:hover { background: rgba(0, 0, 0, 0.8); } @media (max-width: 768px) { .bmv-video-modal .bmv-video-frame { width: 95vw; } }